Ngày 12/02/2026, danh sách các trường Đại học Hàn Quốc thuộc Top 1 – 2 – 3% đã được công bố chính thức và sẽ áp dụng cho các kỳ nhập học từ tháng 6/2026 đến tháng 3/2027.
Đây là thông tin quan trọng mà các bạn có kế hoạch du học Hàn Quốc trong giai đoạn 2026 – 2027 không nên bỏ qua, bởi thứ hạng Top của trường sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến:
- Tỷ lệ đậu visa
- Quy trình xét tuyển
- Chính sách học phí và học bổng
I. Trường Đại học Hàn Quốc Top 1 – 2 – 3% là gì?
Từ năm 2020, hệ thống phân loại các trường Đại học tại Hàn Quốc đã có sự thay đổi. Thay vì phân chia theo diện VISA thẳng hay phỏng vấn như trước, hiện nay các trường được xếp hạng theo 3 nhóm:
- Top 1%
- Top 2%
- Top 3%
Lưu ý quan trọng
Việc phân loại này không phản ánh chất lượng đào tạo, mà dựa trên:
- Tỷ lệ du học sinh cư trú bất hợp pháp
- Năng lực quản lý sinh viên quốc tế của trường
II. Trường Top 1% Hàn Quốc năm 2026
Trường Top 1% là các trường có tỷ lệ du học sinh quốc tế bỏ trốn dưới 1%/năm.
Năm 2026 có tổng cộng:
- 32 trường Đại học
- 2 trường Cao đẳng
- 5 trường Cao học
Tổng: 39 trường Top 1, tăng so với năm 2025.
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC TOP 1% NĂM 2026 | |||
| STT | Phân loại | Tên trường tiếng Hàn | Tên trường |
| 1 | ĐẠI HỌC
(32) |
건국대학교 | Đại học Konkuk |
| 2 | 건양대학교 | Đại học Konyang ↑ | |
| 3 | 경북대학교 | Đại học Quốc gia Kyungpook | |
| 4 | 경성대학교 | Đại học Kyungsung ↑ | |
| 5 | 경희대학교 | Đại học Kyung Hee ↑ | |
| 6 | 계명대학교 | Đại học Keimyung | |
| 7 | 고려대학교 | Đại học Korea | |
| 8 | 덕성여자대학교 | Đại học Nữ Duksung | |
| 9 | 동국대학교 | Đại học Dongguk | |
| 10 | 부산대학교 | Đại học Quốc gia Pusan | |
| 11 | 부산외국어대학교 | Đại học Ngoại ngữ Busan ↑ | |
| 12 | 서울시립대학교 | Đại học Seoul | |
| 13 | 서울신학대학교 | Đại học Thần học Seoul | |
| 14 | 선문대학교 | Đại học Sunmoon | |
| 15 | 성결대학교 | Đại học Sungkyul ↑ | |
| 16 | 성균관대학교 | Đại học Sungkyunkwan | |
| 17 | 성신여자대학교 | Đại học Nữ Sungshin | |
| 18 | 세종대학교 | Đại học Sejong ↑ | |
| 19 | 숙명여자대학교 | Đại học Nữ Sookmyung | |
| 20 | 아주대학교 | Đại học Ajou ↑ | |
| 21 | 울산과학기술원 | Viện Khoa học & Công nghệ Ulsan (UNIST) ↑ | |
| 22 | 이화여자대학교 | Đại học Nữ Ewha | |
| 23 | 인하대하교 | Đại học Inha ↑ | |
| 24 | 제주대학교 | Đại học Quốc Gia Jeju ↑ | |
| 25 | 중부대학교 | Đại học Joongbu ↑ | |
| 26 | 중앙대학교 | Đại học Chung-Ang | |
| 27 | 충남대학교 | Đại học Quốc gia Chungnam | |
| 28 | 포항공과대학교 | Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang | |
| 29 | 한국항공대학교 | Đại học Hàng không Vũ trụ Hàn Quốc ↑ | |
| 30 | 한성대학교 | Đại học Hansung | |
| 31 | 한양대학교 | Đại học Hanyang | |
| 32 | 홍익대학교 | Đại học Hongik | |
| 33 | CAO ĐẲNG
(2) |
울산과학대학교 | Cao đẳng Khoa học Ulsan |
| 34 | 인하공업전문대학교 | Cao đẳng Kỹ thuật Inha | |
| 35 | CAO HỌC
(5) |
개신대학원대학교 | Đại Học Presbyterian và Chủng viện thần học |
| 36 | 국암센터국제법대학원대학교 | Đại học Cao học Quốc tế Central (Đại học Cao đẳng Quốc tế Gukam Central) | |
| 37 | 한국전력국제원자력대학원대학교 | Đại học Cao học Quốc tế Năng lượng Nguyên tử KEPCO | |
| 38 | 과학기술연합대학원대학교 | Đại học Cao học Liên Hiệp Khoa học & Công nghệ (UST) | |
| 39 | 한국개발연구원국제정책대학원대학교 | Đại học Cao học Chính sách Công Quốc tế KDI | |
Lưu ý: Mũi tên ↑ chỉ trường Đại Học mới lên Top 1 năm 2026
III. Trường Top 2% Hàn Quốc năm 2026
Top 2% là các trường có tỷ lệ du học sinh bỏ trốn từ 1% – dưới 10%.
Đặc điểm
- Phải phỏng vấn tại Đại sứ quán
- Tỷ lệ đậu visa phụ thuộc vào kết quả phỏng vấn
Tổng số:
- 101 trường Đại học
- 20 trường Cao đẳng
- 2 trường Cao học.
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC TOP 2% NĂM 2026 | ||
| STT | Phân loại | Danh sách trường Đại Học |
| 1 | Đại Học
(101) |
Đại học Gachon
Đại học Công giáo Đại học Gangwon Đại học Konkuk Đại học Konyang Đại học Kyonggi Đại học Kyungnam Đại học Kyungdong Đại học Quốc gia Kyungpook Đại học Quốc gia Kyungsang Đại học Kyungsung Đại học Kyungwoon Đại học Kyungil Đại học Kyunghee Đại học Keimyung Đại học Korea Đại học Korea (Cơ sở Sejong) Đại học Kwangwoon Đại học Gwangju Đại học Quốc gia Gangneung-Wonju Đại học Quốc gia Gyeongguk Đại học Quốc gia Kongju Đại học Quốc gia Kunsan Đại học Quốc gia Pukyong Đại học Quốc gia Sunchon Đại học Quốc gia Changwon Đại học Quốc gia Giao thông Hàn Quốc Đại học Quốc gia Hanbat Đại học Kookmin Đại học Nazarene Đại học Namseoul Đại học Công giáo Daegu Đại học Daegu Đại học Daeshin Đại học Daejeon Đại học Nữ Duksung Đại học Dongguk Đại học Dongguk (WISE) Đại học Dongmyung Đại học Dongseo Đại học Dong-A Đại học Myongji Đại học Mokwon Đại học Paichai Đại học Baekseok Đại học Quốc gia Busan Đại học Ngoại ngữ Busan Đại học Sahmyook Đại học Sogang Đại học Seokyeong Đại học Khoa học & Công nghệ Seoul Đại học Quốc gia Seoul Đại học Seoul (City University) Đại học Thần học Seoul Đại Nữ Seoul Đại học Sunmoon Đại học Dankook Đại học Sungkyul Đại học Nữ Sungshin Đại học Semyung Đại học Sejong Đại học Nữ Sookmyung Đại học Soonchunhyang Đại học Soongsil Đại học Silla Đại học Shinhan Đại học Ajou Đại học Yonsei Đại học Yonsei (Cơ sở Mirae) Đại học Yeungnam Đại học Youngsan Đại học Woosong Đại học Ulsan Đại học Wonkwang Đại học Widuk Đại học học Nữ Ewha Đại học Inje Đại học Đại học Quốc gia Chonnam Đại học Quốc gia Chonbuk Đại học Jeju Đại học Chosun Đại học Joobu Đại học Chung-Ang Đại học Quốc gia Chungnam Đại học Quốc gia Chungnam Đại học Quốc gia Chungbuk Đại học Quốc gia Chungbuk Đại học Giáo dục Kỹ thuật Hàn Quốc Đại học Giáo dục Kỹ thuật Hàn Quốc Đại học Kinh thánh Hàn Quốc Đại học Ngoại ngữ Hankuk Đại học Hannam Đại học Hanseo Đại học Hansung Đại học Hanyang Đại học Hanyang (ERICA) Đại học Hoseo Đại học Hongik. |
| 2 | Cao Đẳng
(20) |
Đại học Thông tin Kyungnam
Đại học Kyungpook Đại học Nữ Kyungin Đại học Khoa học Dong-eui Đại học Dongwon Cao đẳng Myongji Đại học Khoa học & Công nghệ Busan Đại học Busan Đại học Ansan Đại học Yeungnam College Cao đẳng Yeungjin Đại học Osan Đại học Nghệ thuật & Khoa học Yongin Đại học Khoa học Ulsan Đại học Y tế Wonkwang Đại học Induk Đại học học Khoa học Jeonbuk Đại học Halla Jeju Đại học Phim ảnh Hàn Quốc Đại học Nữ Hanyang. |
| 3 | Cao Học
(2) |
Đại học Sau đại học Ngôn ngữ Quốc tế
Đại học Sau đại học Sunhak UP. |
IV Trường Top 3% Hàn Quốc năm 2026
Top 3% là các trường có tỷ lệ bỏ trốn trên 10%.
Ưu điểm
- Điều kiện nhập học dễ
- Học phí thấp
- Có thể vừa học vừa làm
Nhược điểm
- Bắt buộc phỏng vấn visa
- Phải mở sổ đóng băng (8 – 10 triệu KRW ~ 10.000 USD)
- Tiền được hoàn sau 6 tháng – 1 năm
V. So sánh nhanh Top 1 – 2 – 3%
| Tiêu chí | Top 1% | Top 2% | Top 3% |
| Visa | Dễ, miễn phỏng vấn | Phỏng vấn | Phỏng vấn |
| Điều kiện | Cao | Trung bình | Dễ |
| Học phí | Cao | Vừa | Thấp |
| Rủi ro | Thấp | Trung bình | Cao |
| Yêu cầu tài chính | Bình thường | Bình thường | Có sổ đóng băng |
Việc chọn trường không chỉ là chọn Top, mà là chọn đúng hướng đi.
Một lộ trình rõ ràng sẽ giúp bạn:
- Tăng tỷ lệ đậu visa
- Tiết kiệm chi phí
- Học tập hiệu quả hơn tại Hàn
VI. Nên chọn trường nào?
Không có lựa chọn “tốt nhất”, chỉ có lựa chọn phù hợp nhất.
Tùy vào:
- Học lực
- Tài chính
- Mục tiêu học tập
- Kế hoạch tương lai
👉 Mỗi bạn sẽ phù hợp với một nhóm trường khác nhau.
VII. Kết luận
Danh sách trường Top 1 – 2 – 3% năm 2026 đã chính thức được cập nhật và sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến kế hoạch du học của bạn.
Nếu bạn đang tìm hiểu du học Hàn Quốc, hãy cập nhật thông tin sớm và lựa chọn lộ trình phù hợp ngay từ bây giờ.
—————————————————————————————————
Du học Tân Đức
HOTLINE: 0849 587 133
Facebook: https://www.facebook.com/duhoctanduc/
Tiktok: Tiktok.com/@duhochanquoctanduc
Địa chỉ: Số MD45, KĐT Ecocity, P. Tân An, Đắk Lắk

