Danh sách các trường Đại học Hàn Quốc Top 1% năm 2026 đã chính thức được Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố vào ngày 12/02/2026. Đây là những ngôi trường đạt chứng nhận “우수 인증대학교” (Trường ưu tú) – được ưu tiên xét duyệt Visa khi du học Hàn Quốc.
Cùng Du học Tân Đức cập nhật chi tiết danh sách và thông tin quan trọng ngay dưới đây
I. Trường Top 1% Hàn Quốc là gì?
Các trường thuộc Top 1% là những trường:
- Có tỷ lệ du học sinh bỏ trốn bất hợp pháp dưới 1%/năm
- Có hệ thống quản lý sinh viên quốc tế tốt
- Được ưu tiên cấp visa nhanh, tỷ lệ đậu cao
Áp dụng cho cả:
- Hệ tiếng D4
- Hệ chuyên ngành Đại học (D2)
- Hệ Cao học
Ngoài ra, trường Top 1% còn được chia thành:
- Trường ra thư mời
- Trường ra code visa
II. Danh sách Trường Đại Học Hàn Quốc Top 1% năm 2026
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC TOP 1% NĂM 2026 |
|||
|
STT |
Phân loại | Tên trường tiếng Hàn | Tên trường |
|
1 |
ĐẠI HỌC
(32) |
건국대학교 | Đại học Konkuk |
| 2 | 건양대학교 | Đại học Konyang ↑ | |
| 3 | 경북대학교 | Đại học Quốc gia Kyungpook | |
| 4 | 경성대학교 | Đại học Kyungsung ↑ | |
| 5 | 경희대학교 | Đại học Kyung Hee ↑ | |
| 6 | 계명대학교 | Đại học Keimyung | |
| 7 | 고려대학교 | Đại học Korea | |
| 8 | 덕성여자대학교 | Đại học Nữ Duksung | |
| 9 | 동국대학교 | Đại học Dongguk | |
| 10 | 부산대학교 | Đại học Quốc gia Pusan | |
| 11 | 부산외국어대학교 | Đại học Ngoại ngữ Busan ↑ | |
| 12 | 서울시립대학교 | Đại học Seoul | |
| 13 | 서울신학대학교 | Đại học Thần học Seoul | |
| 14 | 선문대학교 | Đại học Sunmoon | |
| 15 | 성결대학교 | Đại học Sungkyul ↑ | |
| 16 | 성균관대학교 | Đại học Sungkyunkwan | |
| 17 | 성신여자대학교 | Đại học Nữ Sungshin | |
| 18 | 세종대학교 | Đại học Sejong ↑ | |
| 19 | 숙명여자대학교 | Đại học Nữ Sookmyung | |
| 20 | 아주대학교 | Đại học Ajou ↑ | |
| 21 | 울산과학기술원 | Viện Khoa học & Công nghệ Ulsan (UNIST) ↑ | |
| 22 | 이화여자대학교 | Đại học Nữ Ewha | |
| 23 | 인하대하교 | Đại học Inha ↑ | |
| 24 | 제주대학교 | Đại học Quốc Gia Jeju ↑ | |
| 25 | 중부대학교 | Đại học Joongbu ↑ | |
| 26 | 중앙대학교 | Đại học Chung-Ang | |
| 27 | 충남대학교 | Đại học Quốc gia Chungnam | |
| 28 | 포항공과대학교 | Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang | |
| 29 | 한국항공대학교 | Đại học Hàng không Vũ trụ Hàn Quốc ↑ | |
| 30 | 한성대학교 | Đại học Hansung | |
| 31 | 한양대학교 | Đại học Hanyang | |
| 32 | 홍익대학교 | Đại học Hongik | |
| 33 | CAO ĐẲNG
(2) |
울산과학대학교 | Cao đẳng Khoa học Ulsan |
| 34 | 인하공업전문대학교 | Cao đẳng Kỹ thuật Inha | |
| 35 | CAO HỌC
(5) |
개신대학원대학교 | Đại Học Presbyterian và Chủng viện thần học |
| 36 | 국암센터국제법대학원대학교 | Đại học Cao học Quốc tế Central (Đại học Cao đẳng Quốc tế Gukam Central) | |
| 37 | 한국전력국제원자력대학원대학교 | Đại học Cao học Quốc tế Năng lượng Nguyên tử KEPCO | |
| 38 | 과학기술연합대학원대학교 | Đại học Cao học Liên Hiệp Khoa học & Công nghệ (UST) | |
| 39 | 한국개발연구원국제정책대학원대학교 |
Đại học Cao học Chính sách Công Quốc tế KDI |
|
Lưu ý: Mũi tên ↑ chỉ trường Đại Học mới lên Top 1 năm 2026
III. Điểm nổi bật của danh sách năm 2026
20 trường giữ vững Top 1%
Các trường duy trì ổn định chất lượng đào tạo và quản lý sinh viên quốc tế.
12 trường “vươn lên” Top 1%
Bao gồm:
|
|
2 trường rời Top 1%
- Seokyeong
- Semyung
Điều này cho thấy sự cạnh tranh và nâng cấp mạnh mẽ trong hệ thống giáo dục Hàn Quốc.
IV. Điều kiện tuyển sinh trường Top 1%
- GPA từ 7.0 trở lên
- Không trống quá 2 năm
- Không có người thân bất hợp pháp tại Hàn
- Không bị cấm xuất/nhập cảnh
- Đủ sức khỏe du học
- Chứng minh tài chính rõ ràng
- Có TOPIK là lợi thế lớn
Một số trường:
- Không nhận học sinh GDTX
- Hạn chế khu vực miền Trung
V. Học phí & Chi phí du học
Học phí:
- Hệ tiếng D4: 5.400.000 – 7.200.000 KRW/năm
- Hệ chuyên ngành: thường được giảm nhờ học bổng
Tổng chi phí:
Khoảng 120 – 220 triệu VNĐ
VI. Học bổng
- Dựa trên TOPIK
- Mức học bổng: 30% – 100% học phí
TOPIK càng cao → học bổng càng lớn
VII. Có nên chọn trường Top 1% không?
| Ưu điểm: | Nhược điểm: |
|
|
tìm hiểu thêm:
Danh sách trường Đại học Hàn Quốc Top 1 – 2 – 3% (2026)
Chia sẻ kinh nghiệm “sống còn” dành cho Du học sinh Hàn Quốc
5 Luật quan trọng du học sinh Hàn Quốc phải biết
[2026] Hành Trình Du Học Hàn Quốc – Chương Trình Tiếng D4-1
Kết luận
Việc chọn trường Top 1% hay không phụ thuộc vào:
- Học lực
- Hồ sơ cá nhân
- Tài chính gia đình
- Mục tiêu du học
Quan trọng nhất vẫn là lộ trình phù hợp với bản thân
Du học Tân Đức đồng hành cùng bạn
Du học Tân Đức:
- Liên kết trực tiếp với nhiều trường Top 1%
- Hỗ trợ hồ sơ từ A–Z
- Tư vấn lộ trình cá nhân hóa
Đã đồng hành cùng hàng trăm học viên đậu Visa thành công.
Nếu bạn đang quan tâm đến du học Hàn Quốc Top 1% năm 2026, đừng ngần ngại liên hệ Du học Tân Đức để được tư vấn chi tiết nhất!
—————————————————————————————————
Du học Tân Đức
HOTLINE: 0849 587 133
Facebook: https://www.facebook.com/duhoctanduc/
Tiktok: Tiktok.com/@duhochanquoctanduc
Địa chỉ: Số MD45, KĐT Ecocity, P. Tân An, Đắk Lắk

