Các Trường Đại Học Hàn Quốc Top 2% Năm 2026

Danh sách các trường Đại học Hàn Quốc Top 2% (인증대학) năm 2026 đã được cập nhật theo công bố mới nhất của Bộ Giáo dục Hàn Quốc, áp dụng cho các kỳ du học từ 06/2026 – 03/2027.

Đây là nhóm trường có chất lượng đào tạo tốt, tỷ lệ Visa ổn định và đặc biệt phù hợp với đa số học sinh Việt Nam. Cùng Du học Tân Đức tìm hiểu chi tiết ngay dưới đây.

I. Trường Top 2% Hàn Quốc là gì?

Trường Top 2% là những trường:

  • Có tỷ lệ du học sinh bỏ trốn dưới 2%/năm
  • Được Bộ Giáo dục Hàn Quốc chứng nhận đủ điều kiện tuyển sinh quốc tế
  • Có quy trình xét duyệt visa ổn định, an toàn

 Áp dụng cho:

  • Hệ tiếng D4
  • Hệ chuyên ngành Đại học (D2)
  • Một số chương trình Cao học

II. Danh sách Trường Top 2% năm 2026

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC TOP 2% NĂM 2026

STT

Phân loại

Danh sách trường Đại Học

1

Đại Học

(101)

Đại học Gachon

Đại học Công giáo

Đại học Gangwon

Đại học Konkuk

Đại học Konyang

Đại học Kyonggi

Đại học Kyungnam

Đại học Kyungdong

Đại học Quốc gia Kyungpook

Đại học Quốc gia Gyeongsang

Đại học Kyungsung

Đại học Kyungwoon

Đại học Kyungil

Đại học Kyunghee

Đại học Keimyung

Đại học Korea

Đại học Korea (Cơ sở Sejong)

Đại học Kwangwoon

Đại học Gwangju

Đại học Quốc gia Gangneung-Wonju

Đại học Quốc gia Gyeongguk

Đại học Quốc gia Kongju

Đại học Quốc gia Kunsan

Đại học Quốc gia Pukyong

Đại học Quốc gia Sunchon

Đại học Quốc gia Changwon

Đại học Quốc gia Giao thông Hàn Quốc

Đại học Quốc gia Hanbat

Đại học Kookmin

Đại học Nazarene

Đại học Namseoul

Đại học Công giáo Daegu

Đại học Daegu

Đại học Daeshin

Đại học Daejeon

Đại học Nữ Duksung

Đại học Dongguk

Đại học Dongguk (WISE)

Đại học Dong Myung

Đại học Dongseo

Đại học Dong-A

Đại học Myongji ↑

Đại học Mokwon ↑

Đại học Paichai ↑

Đại học Baekseok ↑

Đại học Quốc gia Busan

Đại học Ngoại ngữ Busan

Đại học Sahmyook

Đại học Sogang

Đại học Seokyeong

Đại học Khoa học & Công nghệ Seoul

Đại học Quốc gia Seoul

Đại học Seoul (City University)

Đại học Thần học Seoul

Đại học Nữ sinh Seoul

Đại học Sunmoon

Đại học Dankook

Đại học Sungkyul

Đại học Nữ Sungshin

Đại học Semyung

Đại học Sejong

Đại học Nữ Sookmyung

Đại học Soonchunhyang

Đại học Soongsil

Đại học Silla

Đại học Shinhan ↑

Đại học Ajou

Đại học Yonsei

Đại học Yonsei (Cơ sở Mirae)

Đại học Yeungnam

Đại học Youngsan

Đại học Woosong ↑

Đại học Ulsan

Đại học Wonkwang ↑

Đại học Uiduk

Đại học học Nữ Ewha

Đại học Inje ↑

Đại học Đại học Quốc gia Chonnam

Đại học Quốc gia Chonbuk

Đại học Jeju

Đại học Chosun ↑

Đại học Joongbu

Đại học Chung-Ang

Đại học Quốc gia Chungnam

Đại học Quốc gia Chungnam

Đại học Quốc gia Chungbuk

Đại học Quốc gia Chungbuk

Đại học Giáo dục Kỹ thuật Hàn Quốc

Đại học Giáo dục Kỹ thuật Hàn Quốc

Đại học Kinh thánh Hàn Quốc

Đại học Ngoại ngữ Hankuk

Đại học Hannam ↑

Đại học Hanseo

Đại học Hansung

Đại học Hanyang

Đại học Hanyang (ERICA)

Đại học Hoseo ↑

Đại học Hongik.

2

Cao Đẳng

(20)

Đại học Thông tin Kyungnam

Đại học Kyungpook

Đại học Nữ Kyungin

Đại học Khoa học Dong-eui

Đại học Dongwon

Cao đẳng Myongji

Đại học Khoa học & Công nghệ Busan

Đại học Busan

Đại học Ansan

Đại học Yeungnam College

Cao đẳng Yeungjin

Đại học Osan

Đại học Nghệ thuật & Khoa học Yongin

Đại học Khoa học Ulsan

Đại học Y tế Wonkwang

Đại học Induk

Đại học học Khoa học Jeonbuk

Đại học Halla Jeju

Đại học Phim ảnh Hàn Quốc

Đại học Nữ Hanyang.

3

Cao Học

(2)

Đại học Sau đại học Ngôn ngữ Quốc tế

Đại học Sau đại học Sunhak UP.

III. Những thay đổi về thứ hạng trường Top của Năm 2026 so với năm 2025 

Trường từ Top 1% “tụt” xuống Top 2%

  • Đại học Seokyeong ↓
  • Đại học Semyung ↓

Đây là những trường không còn giữ được chứng nhận Top 1% trong năm 2026.

Nhóm trường “vươn lên” từ Top 3% lên Top 2%

  1. Đại học Myongji
  2. Đại học Mokwon
  3. Đại học Paichai
  4. Đại học Baekseok
  5. Đại học Shinhan
  6. Đại học Woosong
  1. Đại học Wonkwang
  2. Đại học Inje
  3. Đại học Chosun
  4. Đại học Hannam
  5. Đại học Hoseo

 Đây là nhóm trường:

  • Đang phát triển mạnh
  • Tỷ lệ Visa cải thiện rõ rệt

Phù hợp học sinh muốn đi nhanh – dễ đậu

IV. Điều kiện tuyển sinh

  • GPA từ 6.5 – 7.0 trở lên
  • Có thể trống thời gian 2–3 năm
  • Không có người thân bất hợp pháp tại Hàn
  • Đảm bảo tài chính
  • Sức khỏe tốt

 =>TOPIK là lợi thế (không bắt buộc)

Có nên chọn trường Top 2% không?

Ưu điểm:

Nhược điểm:

  • Dễ đậu hơn Top 1%
  • Tỷ lệ visa ổn định
  • Chi phí hợp lý
  • Ít cạnh tranh
  • Có thể cần phỏng vấn
  • Học bổng không cao bằng Top 1%
  • Một số trường không ở trung tâm

Tìm hiểu thêm: 

Danh sách các trường Đại học Hàn Quốc Top 1 – 2 – 3% ( 2026) 

Danh sách các trường Đại học Hàn Quốc Top 1 ( 2026) 

Du học Hàn Quốc 2026: Chi phí & Hướng dẫn toàn diện

Câu hỏi thường gặp khi PVLSQ ( Visa du học) 

[2026] Hành trình du học Hàn Quốc – Chương trình tiếng hệ D4 -1 

Kết luận

Top 2% không phải là lựa chọn “kém hơn”, mà là:

Lựa chọn thực tế và an toàn hơn cho đa số học sinh

  • Dễ tiếp cận
  • Tỷ lệ Visa ổn định
  • Chi phí hợp lý

Quan trọng nhất vẫn là chọn đúng trường – đúng năng lực – đúng thời điểm

 —————————————————————————————————

Du học Tân Đức

HOTLINE: 0849 587 133

Facebook: https://www.facebook.com/duhoctanduc/

Tiktok: Tiktok.com/@duhochanquoctanduc

Địa chỉ: Số MD45, KĐT Ecocity, P. Tân An, Đắk Lắk

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đăng ký tư vấn thông tin du học

Tổng đài 0849 587 133
Hotline Đăk Lăk 0849 587 133
TP.HCM 0917 213 931
Zalo 0849 587 133

Đăng ký tư vấn thông tin du học

ZALO: 0849 587 133
Hotline: Đăk Lăk 0849 587 133
  TP.HCM 0917 213 931
Liên hệ Call Zalo Messenger
Top